perfect/pərˈfekt/adjective
Tính từ chỉ hoàn hảo hoặc lý tưởng.
having no flaws or defects; complete in every way
It was a perfect day for a picnic.
Đó là một ngày hoàn hảo cho buổi dã ngoại.
Câu thoại thật có chữ “perfect”
Nobody's perfect.
Vì làm gi có ai hoàn hảo trên đời này
23 Habits of Highly Successful People - Tập 1 — chương trình TV
She's perfect.
Cô ấy thật hoàn hảo
Every Phone Call Sketch Ever - Key & Peele - Tập 1 — chương trình TV
Perfect fit.
Hoàn toàn vừa.
Anything You Can Fit In The Circle I’ll Pay For - Tập 1 — chương trình TV