read a book/riːd ə bʊk/verb
Động từ chỉ hành động đọc sách.
to look at and understand the words in a book
I read a book before bed every night.
Tôi đọc sách trước khi đi ngủ mỗi tối.
Câu thoại thật có chữ “read a book”
Maybe you actually hate sitting down to read a book.
Có thể bạn thực sự ghét ngồi đọc sách.
How to change your life in a year - Tập 1 — chương trình TV
And when you read a book for something like anatomy don't just read from page one to the last.
Và khi bạn đọc một cuốn sách về giải phẫu học, đừng chỉ đọc từ trang đầu tiên đến trang cuối cùng
How to Learn- Pretty Much Anything - Tập 1 — chương trình TV
Sometimes you read a book, and
Đôi khi bạn đọc một cuốn sách, và
Your Brain's Not Broken: My Second Brain in Notion - Tập 1 — chương trình TV