refund/ˈriːfʌnd/noun
Danh từ chỉ khoản hoàn tiền hoặc sự hoàn trả.
money that is returned to a customer
I requested a refund for the damaged product.
Tôi đã yêu cầu hoàn tiền cho sản phẩm bị hỏng.
Câu thoại thật có chữ “refund”
We got our VAT refund money.
Chúng tôi đã nhận được tiền hoàn thuế VAT.
Arriving in HO CHI MINH CITY for the FIRST TIME! Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV
We just remembered we actually get a VAT refund, which is like a tax, and since we're tourists, we don't have to pay it.
Chúng tôi vừa mới nhớ ra là chúng rôi sẽ được hoàn thuế VAT, một loại thuế vì chúng tôi là khách du lịch nên chúng tôi không phải trả thuế đó.
Arriving in HO CHI MINH CITY for the FIRST TIME! Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV
So we are through security, we are through immigration, now it's just time to go actually get our VAT refund and get to the gate.
Bây giờ chúng tôi qua cửa an ninh, qua cửa nhập cảnh, rồi bây giờ là lúc để đi lấy tiền hoàn VAT và đi tới cổng.
Arriving in HO CHI MINH CITY for the FIRST TIME! Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV