check social media/tʃek ˈsoʊʃəl ˈmiːdiə/verb
Động từ chỉ hành động xem mạng xã hội.
to look at updates on social platforms like Facebook or Instagram
He checks social media before bed.
Anh ấy kiểm tra mạng xã hội trước khi đi ngủ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“kiểm tra mạng xã hội” trong tiếng Anh là check social media /tʃek ˈsoʊʃəl ˈmiːdiə/.
Động từ chỉ hành động xem mạng xã hội.
to look at updates on social platforms like Facebook or Instagram
He checks social media before bed.
Anh ấy kiểm tra mạng xã hội trước khi đi ngủ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt