Israeli/ɪzˈreɪli/adjective
Tính từ chỉ liên quan đến đất nước Israel.
a person from Israel or relating to Israel
He works at an Israeli technology company.
Anh ấy làm việc tại một công ty công nghệ của Israel.
Câu thoại thật có chữ “Israeli”
Yeah, you can say this is typical Israeli.
Vâng, bạn có thể nói đây là món điển hình của người Israel.
The Best of Israel - Tập 1 — chương trình TV
They were just like tell people you're, Israeli.
nên họ bảo: cứ nói với người ta con là người Israel.
I Was Raised as a "Nice Jewish Girl" | CBC Documentary — phim
So, Benny, could you say this is typical Israeli?
Vậy, Benny, có thể xem những món này là món điển hình của người Israel không?
The Best of Israel - Tập 1 — chương trình TV