few/fjuː/determiner
Tính từ chỉ số lượng ít hoặc một vài cái gì.
a small number of things or people
She has a few good friends.
Cô ấy có một vài người bạn tốt.
Câu thoại thật có chữ “few”
A few things: True.
Một vài điều: True.
Band 8.5 IELTS Practice Speaking Exam (mock test) - Elisha (2) from Singapore - Tập 1 — chương trình TV
Here are a few more examples.
Đây là một vài ví dụ nữa.
10 Business English Expressions You Need To Know | Vocabulary - Tập 1 — chương trình TV
I saw a few weeks ago.
tôi đã thấy một vài tuần trước.
I Work Out Every Day and It's Changing My Life - Tập 1 — chương trình TV