organic/ɔːrˈɡænɪk/adjective
Tính từ chỉ hữu cơ hoặc tự nhiên.
produced without artificial chemicals
They only buy organic vegetables.
Họ chỉ mua rau hữu cơ.
Câu thoại thật có chữ “organic”
Washed out organic material.
Chất hữu cơ bị bào mòn.
I don't suffer such organic weaknesses.
Tôi không mắc những điểm yếu hữu cơ như thế.
Something's here. I'm picking up six distinct organic signatures.
Có thứ gì đó ở đây. Tôi bắt được sáu dấu hiệu sinh học riêng biệt.
Outpost | Sci-Fi Short Film — phim