trashy/ˈtræʃi/adjective
Tính từ chỉ sự thấp kém, không chất lượng.
of low quality; poorly made or worthless
He criticized the movie for being trashy.
Anh ấy chê bộ phim là rẻ tiền.
Câu thoại thật có chữ “trashy”
And that trashy Mamie teaching her how to dance.
Rồi cái con Mamie hư đốn đó dạy nó nhảy nhót.
The Dollmaker (1984) — phim