unfair/ənˈfer/adjective
Tính từ chỉ sự không công bằng, bất công.
not treating people equally or justly
It was unfair to blame her for the mistake.
Thật bất công khi đổ lỗi cho cô ấy về sai lầm.
Câu thoại thật có chữ “unfair”
So unfair.
Bất công quá đi.
It's unfair for me to compete with comedians.
Tôi mà đấu với các danh hài thì thật không công bằng.
I must say because I think, it's slightly unfair.
Tôi phải nói vì tôi nghĩ, điều đó hơi bất công.
7 Things You're Doing That Turn Men Off - Tập 1 — chương trình TV