accounting/əˈkaʊntɪŋ/noun
Danh từ chỉ kế toán hoặc việc ghi chép tài chính.
the process of recording and managing financial transactions
He studied accounting at university.
Anh ấy học kế toán ở đại học.
Câu thoại thật có chữ “accounting”
We're coming from accounting.
Chúng tôi từ bộ phận kế toán tới.
The Good Place — Bị bắt quả tang lẻn vào Chốn Tốt Lành — phim
I'm going to head back to accounting.
tôi sẽ quay lại phòng kế toán.
Reacher — Reacher gây sự trong quán để bảo vệ Neagley — phim
he's handling the estate accounting.
anh ta đang lo phần kế toán di sản.
Murder In The Mirror (2000) — phim