torturer/ˈtɔːr.tʃər.ər/noun
Danh từ chỉ người gây đau đớn, tra tấn để lấy thông tin hoặc trừng phạt.
a person who inflicts severe pain
The torturer was feared by all prisoners.
Kẻ tra tấn bị tất cả tù nhân khiếp sợ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“kẻ tra tấn” trong tiếng Anh là torturer /ˈtɔːr.tʃər.ər/.
Danh từ chỉ người gây đau đớn, tra tấn để lấy thông tin hoặc trừng phạt.
a person who inflicts severe pain
The torturer was feared by all prisoners.
Kẻ tra tấn bị tất cả tù nhân khiếp sợ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt