baddie/ˈbæd.i/noun
Danh từ chỉ nhân vật phản diện hoặc người có hành vi xấu xa.
a villain or bad person (informal)
She plays the baddie in the new movie.
Cô ấy đóng vai phản diện trong bộ phim mới.
Câu thoại thật có chữ “baddie”
I mean, Baddie Pig, then distract Mummy Mischief. Got it?
ý chị là Lợn Xấu Xa, rồi đánh lạc hướng Mẹ Tinh Nghịch. Hiểu chưa?