coma/ˈkoʊmə/noun
Danh từ chỉ trạng thái hôn mê sâu.
a deep unconscious state, usually caused by injury or illness
He was in a coma for two weeks.
Anh ấy bị hôn mê hai tuần.
Câu thoại thật có chữ “coma”
It's called food coma.
Nó được gọi là hôn mê thức ăn.
I Went Vegan for 30 Days: Here's What Happened to Me - Tập 1 — chương trình TV
Do you still go through food coma?
Bạn vẫn còn trải qua tình trạng hôn mê do thức ăn chứ?
I Went Vegan for 30 Days: Here's What Happened to Me - Tập 1 — chương trình TV
I haven't felt food coma once since I started.
Tôi chưa từng cảm thấy hôn mê thức ăn lần nào kể từ khi bắt đầu.
I Went Vegan for 30 Days: Here's What Happened to Me - Tập 1 — chương trình TV