generation gap/ˌdʒenərˈeɪʃən ɡæp/noun
Danh từ chỉ khoảng cách thế hệ hoặc khác biệt thế hệ.
a difference in opinions or values between older and younger generations
The generation gap can lead to misunderstandings in families.
Khoảng cách thế hệ có thể dẫn đến những hiểu lầm trong gia đình.