cry/kraɪ/verb
Động từ chỉ hành động khóc hoặc kêu lớn.
to produce tears because of pain or emotion
The baby started to cry loudly.
Em bé bắt đầu khóc to.
Câu thoại thật có chữ “cry”
But don't you cry?
Nhưng không phải em khóc đó chứ?
Olly Murs - Beautiful to Me — bài hát
And would we cry together?
Và khi chúng ta khóc cùng nhau
Carrie Underwood - I Told You So — bài hát
All the tears I cry!
Và những dòng nước mắt anh khóc,
Kavana - Will you wait for me — bài hát