stepmother/ˈstepmʌðər/noun
Danh từ chỉ mẹ kế hoặc mẹ dượng.
a woman who is married to your father but is not your biological mother
His stepmother is kind and caring.
Mẹ kế của anh ấy rất tốt bụng và chu đáo.
Câu thoại thật có chữ “stepmother”
Her stepmother approached her
Người mẹ kế đã tiếp cận
Cinderella | Bedtime stories for kids in English - Tập 1 — chương trình TV
The stepmother and her two daughters started to laugh hysterically
Bà mẹ kế và hai cô con gái của bà ta bắt đầu cười khoái trá
Cinderella | Bedtime stories for kids in English - Tập 1 — chương trình TV
Her stepmother and her stepsisters made their way to the castle
Mẹ kế của cô ấy và những người con riêng của cô ấy đã lên đường đến lâu đài
Cinderella | Bedtime stories for kids in English - Tập 1 — chương trình TV