family tree/ˈfæməli triː/noun
Danh từ chỉ cây gia phả hoặc sơ đồ gia đình.
a diagram showing relationships between family members
I made a family tree for our school project.
Tôi đã làm một cây gia đình cho dự án ở trường.
Câu thoại thật có chữ “family tree”
Have you researched your family tree?
Anh đã tra cứu cây gia phả của mình chưa?
How to Talk About Your Family Tree — bài học
I'm making a family tree for school.
Cháu đang làm cây gia phả cho bài tập ở trường.
Today, I'm happy to present my family tree.
Hôm nay, tớ vui mừng giới thiệu cây gia phả của mình.