separation/ˌsepərˈeɪʃən/noun
Danh từ chỉ sự ly thân hoặc chia cách.
the situation in which two people live apart after ending a relationship
They are going through a legal separation.
Họ đang trải qua quá trình ly thân hợp pháp.
Câu thoại thật có chữ “separation”
A separation coming on.
Hình như sắp có một cuộc phân li
Demi Lovato - Remember December — bài hát
I feel a separation coming on.
Em thấy hình như sắp có một cuộc phân li
Demi Lovato - Remember December — bài hát
So you don't hear the separation of tracks.
Nên anh không nghe rõ sự tách bạch giữa các bè.
Experts Explain How K-Pop Exploded in America | The New Yorker — phim