mother-in-law/ˈmʌðərɪnlɔː/noun
Danh từ chỉ mẹ chồng hoặc mẹ vợ.
your spouse’s mother
Her mother-in-law often visits on Sundays.
Mẹ chồng cô ấy thường đến chơi vào Chủ Nhật.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“mẹ vợ” trong tiếng Anh là mother-in-law /ˈmʌðərɪnlɔː/.
Danh từ chỉ mẹ chồng hoặc mẹ vợ.
your spouse’s mother
Her mother-in-law often visits on Sundays.
Mẹ chồng cô ấy thường đến chơi vào Chủ Nhật.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt