gentile/ˈdʒen.taɪl/noun
Danh từ chỉ người không theo đạo Do Thái, thuộc tôn giáo khác.
a person who is not Jewish
The community welcomed both Jews and gentiles.
Cộng đồng chào đón cả người Do Thái và người ngoại đạo.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“không do thái” trong tiếng Anh là gentile /ˈdʒen.taɪl/.
Danh từ chỉ người không theo đạo Do Thái, thuộc tôn giáo khác.
a person who is not Jewish
The community welcomed both Jews and gentiles.
Cộng đồng chào đón cả người Do Thái và người ngoại đạo.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt