unforeseen/ˌʌnfɔːrˈsiːn/adjective
Tính từ chỉ sự không lường trước, bất ngờ.
not anticipated or predicted
Unforeseen delays messed up our plans.
Những sự chậm trễ không lường trước đã làm hỏng kế hoạch của chúng tôi.
Câu thoại thật có chữ “unforeseen”
'cause you're my unforeseen
Bởi vì em là một điều bí ẩn đối với anh,
Alexander Rybak - Funny Little World — bài hát
cover my monthly costs more easily, I still feared unforeseen expenses, such as my car
trang trải chi phí hàng tháng dễ dàng hơn, tôi vẫn lo lắng về những khoản chi bất ngờ, chẳng hạn như xe của tôi
How I make a living - affording my country cottage life - Tập 1 — chương trình TV
lot of unforeseen and unexpected events in your life um definitely some inconveniences at times
nhiều tình huống bất ngờ và khó lường trong cuộc sống của bạn... đôi lúc cũng khá phiền toái.
my past and how things came to be - winter in a little house - Tập 1 — chương trình TV