unsentimental/ənˌsentɪˈmentəl/adjective
Tính từ chỉ sự không đa cảm, thực tế.
not showing emotions or feelings
She’s so unsentimental, didn’t even cry at the sad movie.
Cô ấy rất không đa cảm, xem phim buồn mà không rơi lệ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“không đa cảm” trong tiếng Anh là unsentimental /ənˌsentɪˈmentəl/.
Tính từ chỉ sự không đa cảm, thực tế.
not showing emotions or feelings
She’s so unsentimental, didn’t even cry at the sad movie.
Cô ấy rất không đa cảm, xem phim buồn mà không rơi lệ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt