elbow/ˈelboʊ/noun
Danh từ chỉ khuỷu tay của cơ thể.
the joint between the upper and lower parts of the arm
He leaned on his elbow while reading.
Anh ấy chống khuỷu tay khi đọc sách.
Câu thoại thật có chữ “elbow”
My elbow might not be fine though.
Nhưng khuỷu tay tôi thì chắc không ổn lắm.
Oh your elbow hit it,
Oh khuỷu tay của bạn chạm nó,
Steal This 100K Dollars Diamond, You Keep It - Tập 1 — chương trình TV
your elbow hit it and your head hit it.
khuỷu tay của bạn đập vào nó và đầu của bạn đập vào nó.
Steal This 100K Dollars Diamond, You Keep It - Tập 1 — chương trình TV