frisk/frɪsk/verb
Động từ lục soát cơ thể để kiểm tra vũ khí hoặc vật cấm.
to search someone for hidden items
The police frisked him for weapons.
Cảnh sát lục soát người anh ta để tìm vũ khí.
Câu thoại thật có chữ “frisk”
And I'm going to frisk you from head to toe
Và tôi sẽ khám người anh từ đầu tới chân,