check-up/ˈtʃek.ʌp/noun
Danh từ chỉ cuộc kiểm tra sức khỏe định kỳ.
a routine medical examination to check a person's health
He goes for a check-up every six months.
Anh ấy đi kiểm tra sức khỏe mỗi sáu tháng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“kiểm tra sức khỏe” trong tiếng Anh là check-up /ˈtʃek.ʌp/.
Danh từ chỉ cuộc kiểm tra sức khỏe định kỳ.
a routine medical examination to check a person's health
He goes for a check-up every six months.
Anh ấy đi kiểm tra sức khỏe mỗi sáu tháng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt