profit/ˈprɑːfɪt/noun
Danh từ chỉ lợi nhuận hoặc thu nhập.
money gained in business after expenses
The company made a big profit this year.
Công ty đã kiếm được nhiều lợi nhuận năm nay.
Câu thoại thật có chữ “profit”
And nobody making much profit off that tractor shed.
Chẳng ai kiếm lãi được mấy từ cái lán máy kéo đó.
Northern Borders — phim
I just hope they bring a profit this fall.
Tôi chỉ mong mùa thu này chúng có lãi.
Heartland (1979) — phim
honorable profit?
lợi nhuận có danh dự thế?
Deadly Target (1994) — phim