testimony/ˈtestəmoʊni/noun
Danh từ chỉ lời khai hoặc chứng cứ.
a formal statement given in a court of law
His testimony helped solve the case.
Lời khai của anh ấy đã giúp phá vụ án.
Câu thoại thật có chữ “testimony”
You'd hang your accusations on the testimony...
Bác định kiểm chứng lời cáo buộc
Beauty and the Beast | Fairy Tales and Bedtime Stories for Kids | Princess Story - Tập 1 — chương trình TV
Where you offered leniency in exchange for your testimony?
Ông có được hứa giảm nhẹ để đổi lấy lời khai không?
In Her Defense (1999) — phim
I'm not sure what kind of deal I can make for his testimony.
Tôi không chắc có thể thoả thuận thế nào để đổi lấy lời khai của anh ta.
In Her Defense (1999) — phim