accolade/ˈækəleɪd/noun
Danh từ chỉ phần thưởng hoặc lời khen ngợi.
an award or praise for an achievement
She received the highest accolade for her work.
Cô ấy nhận được lời khen ngợi cao nhất cho công việc của mình.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“lời khen ngợi” trong tiếng Anh là accolade /ˈækəleɪd/.
Danh từ chỉ phần thưởng hoặc lời khen ngợi.
an award or praise for an achievement
She received the highest accolade for her work.
Cô ấy nhận được lời khen ngợi cao nhất cho công việc của mình.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt