platitude/ˈplætɪtuːd/noun
Danh từ chỉ lời nói sáo rỗng, tầm thường.
a statement that is overused and lacks originality
The speech was full of clichés and empty platitudes.
Bài phát biểu đầy sáo ngữ và lời sáo rỗng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“lời sáo rỗng” trong tiếng Anh là platitude /ˈplætɪtuːd/.
Danh từ chỉ lời nói sáo rỗng, tầm thường.
a statement that is overused and lacks originality
The speech was full of clichés and empty platitudes.
Bài phát biểu đầy sáo ngữ và lời sáo rỗng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt