remark/rɪˈmɑːrk/noun
Danh từ chỉ lời nhận xét hoặc bình luận về một vấn đề cụ thể.
a comment or observation
Her remark about his work was harsh.
Nhận xét của cô ấy về công việc của anh ta khá gay gắt.
Câu thoại thật có chữ “remark”
This might be a bit of a petty remark because this is used by everyone and everywhere.
Đây có thể là một nhận xét nhỏ vì điều này được mọi người và mọi nơi sử dụng.
5 Things You Should NEVER Say To Rich People - Tập 1 — chương trình TV
and I did get a remark once when I went to finishing school about this.
và tôi đã nhận được một nhận xét một lần khi tôi đi học xong về điều này.
10 Things Classy Women Should Wear BUT DON'T - Tập 1 — chương trình TV
"an utterance, remark, or comment;
một câu nói, một lời bình;
Bruno (2000) — phim