psychotherapist/ˌsaɪkəˈθerəpɪst/noun
Danh từ chỉ chuyên gia trị liệu tâm lý, giúp giải quyết vấn đề tinh thần.
a therapist for mental health
I’m seeing a psychotherapist for anxiety.
Tôi đang gặp nhà trị liệu tâm lý để trị lo âu.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nhà tâm lý trị liệu” trong tiếng Anh là psychotherapist /ˌsaɪkəˈθerəpɪst/.
Danh từ chỉ chuyên gia trị liệu tâm lý, giúp giải quyết vấn đề tinh thần.
a therapist for mental health
I’m seeing a psychotherapist for anxiety.
Tôi đang gặp nhà trị liệu tâm lý để trị lo âu.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt