tingle/ˈtɪŋɡəl/verb
Động từ chỉ cảm giác ngứa ran hoặc râm ran.
to feel a slight stinging or prickling sensation
Her fingers began to tingle from the cold.
Ngón tay cô ấy bắt đầu ngứa ran vì lạnh.
Câu thoại thật có chữ “tingle”
I get the tingle, I wanna mingle, that’s what I want (that’s what I want)
tôi thấy rạo rực muốn được tan vào đó là những gì tôi muốn (đó là những gì tôi muốn)
Britney Spears - Radar — bài hát
and my back begins to tingle
và lưng em bắt đầu tê dại đi
Adele - Chasing Pavements — bài hát