church/tʃɜːrtʃ/noun
Danh từ chỉ nhà thờ hoặc nơi thực hành tôn giáo.
a building used for Christian worship
They go to church every Sunday.
Họ đi nhà thờ mỗi Chủ nhật.
Câu thoại thật có chữ “church”
The church.
Nhà thờ.
It's a church.
Đó là một nhà thờ.
24h with the OSTRICH FOOTED TRIBE of Zimbabwe - Tập 1 — chương trình TV
You're like those church people.
Chị giống mấy người nhà thờ đó.
Crossed Over — phim