analyst/ˈænəlɪst/noun
Danh từ chỉ người phân tích dữ liệu hoặc thông tin.
a person who examines information in detail
She works as a financial analyst.
Cô ấy làm việc như một nhà phân tích tài chính.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nhà phân tích” trong tiếng Anh là analyst /ˈænəlɪst/.
Danh từ chỉ người phân tích dữ liệu hoặc thông tin.
a person who examines information in detail
She works as a financial analyst.
Cô ấy làm việc như một nhà phân tích tài chính.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt