honeybee/ˈhʌn.i.biː/noun
Danh từ chỉ ong mật, loài côn trùng sản xuất mật ong, thụ phấn.
a bee that produces honey
Honeybees are vital for pollination.
Ong mật rất quan trọng cho việc thụ phấn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ong mật” trong tiếng Anh là honeybee /ˈhʌn.i.biː/.
Danh từ chỉ ong mật, loài côn trùng sản xuất mật ong, thụ phấn.
a bee that produces honey
Honeybees are vital for pollination.
Ong mật rất quan trọng cho việc thụ phấn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt