Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate

Từ vựng Tiếng Anh trình độ Upper Intermediate trung cấp cao cho việc học tập và làm việc.

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate gồm 2670 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2670
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Trình Độ

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ B2 - Upper Intermediate thế nào để nhớ lâu

Với 2670 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 4 tháng. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ B2 - Upper IntermediateBảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
shot/ʃɑːt/phát súng, cú đánh
murder/ˈmɜːrdər/vụ giết người
sex/seks/giới tính, tình dục
lord/lɔːrd/chúa tể, lãnh chúa
state/steɪt/nêu, bang
cell/sel/tế bào, phòng giam
honor/ˈɑːnər/danh dự
soul/soʊl/tâm hồn, linh hồn
frank/fræŋk/thẳng thắn, chân thành
appreciate/əˈpriːʃieɪt/trân trọng, đánh giá cao
master/ˈmæstər/bậc thầy, chủ
mission/ˈmɪʃən/nhiệm vụ
swear/swer/thề, chửi thề
screw/skruː/vít, vặn
suspect/səˈspekt/nghi ngờ, nghi phạm
freak/friːk/người kỳ lạ, quái vật
assume/əˈsuːm/giả định
dean/diːn/trưởng khoa
international trade/ˌɪntərˈnæʃənəl treɪd/thương mại quốc tế
holy/ˈhoʊli/thánh thiện
deep talk/diːp tɔːk/cuộc trò chuyện sâu sắc
strike/straɪk/đình công, đánh
apparently/əˈperəntli/hình như, có vẻ như
chief/tʃiːf/trưởng, chính
convince/kənˈvɪns/thuyết phục
chuck/tʃʌk/ném, vứt
innocent/ˈɪnəsənt/vô tội
spirit/ˈspɪrɪt/tinh thần, tâm hồn
bullet/ˈbʊlɪt/viên đạn
threat/θret/mối đe dọa
central bank/ˌsentrəl ˈbæŋk/ngân hàng trung ương
finding/ˈfaɪndɪŋ/phát hiện
demon/ˈdiːmən/quỷ, ác quỷ
somehow/ˈsʌm.haʊ/bằng cách nào đó
source/sɔːrs/nguồn, nguồn gốc
research/riˈsɜːrtʃ/nghiên cứu
grace/ɡreɪs/sự duyên dáng, ân sủng
process/ˈprɑːses/quy trình, xử lý
found/faʊnd/thành lập, tìm thấy
settle/ˈset.əl/giải quyết, định cư
military/ˈmɪləteri/quân sự
crack/kræk/vết nứt, bẻ
threaten/ˈθret.ən/đe dọa
investigation/ɪnˌvestɪˈɡeɪʃən/cuộc điều tra
justice/ˈdʒʌstɪs/công lý
surgery/ˈsɜːrdʒəri/phẫu thuật
truly/ˈtruː.li/thực sự, thật lòng
barely/ˈberli/hầu như không
credit/ˈkredɪt/tín dụng, công nhận
grand/ɡrænd/lớn, tuyệt vời
faith/feɪθ/niềm tin, đức tin
professor/prəˈfesər/giáo sư
secure/sɪˈkjʊr/bảo đảm, an toàn
trial/ˈtraɪ.əl/phiên tòa, thử nghiệm
sacrifice/ˈsækrəfaɪs/hy sinh, cúng tế
trace/treɪs/dấu vết, manh mối
aware/əˈwer/nhận thức
folk/foʊk/dân gian
family background/ˈfæməli ˈbækɡraʊnd/bối cảnh gia đình
lieutenant/luːˈten.ənt/trung úy, sĩ quan phụ tá
curse/kɜːrs/nguyền rủa, lời nguyền
concern/kənˈsɜːrn/mối quan tâm
spoke/spoʊk/nan hoa, thanh nan
attempt/əˈtempt/cố gắng, thử
loss/lɔːs/sự mất mát
hard skills/hɑːrd skɪlz/kỹ năng cứng
work-life balance/wɜːrk laɪf ˈbæləns/cân bằng công việc và cuộc sống
shame/ʃeɪm/sự xấu hổ, nỗi hổ thẹn
literally/ˈlɪtərəli/theo nghĩa đen
beast/biːst/con thú, quái vật
ridiculous/rɪˈdɪk.jə.ləs/lố bịch
seek/siːk/tìm kiếm
bless/bles/ban phước, chúc lành
betray/bɪˈtreɪ/phản bội, lừa dối
grant/ɡrænt/tài trợ, cấp
trigger/ˈtrɪɡər/kích hoạt, gây ra
honest talk/ˈɑːnɪst tɔːk/cuộc nói chuyện thẳng thắn
bust/bʌst/bắt giữ, phá sản
incredible/ˌɪnˈkredəbəl/tuyệt vời, khó tin
authority/əˈθɔːrəti/thẩm quyền, chính quyền
divorce/dɪˈvɔːrs/ly hôn
indeed/ɪnˈdiːd/thật vậy
vision/ˈvɪʒ.ən/tầm nhìn, thị lực
charm/tʃɑːrm/sự quyến rũ, bùa mê
robin/ˈrɑːbɪn/chim cổ đỏ, chim hồng tước
identify/aɪˈdentəfaɪ/xác định
fate/feɪt/số phận
border control/ˈbɔːrdər kənˈtroʊl/kiểm soát biên giới
capable/ˈkeɪ.pə.bəl/có khả năng
expose/ɪkˈspoʊz/phơi bày, tiếp xúc
federal/ˈfedərəl/liên bang
hack/hæk/chặt, xâm nhập
suicide/ˈsuːəsaɪd/tự tử, tự sát
affair/əˈfer/vụ việc, chuyện tình
boom/buːm/sự bùng nổ, tiếng nổ
brilliant/ˈbrɪl.jənt/xuất sắc, rực rỡ
hardly/ˈhɑːrdli/hầu như không
sample/ˈsæmpəl/mẫu
stress management/stres ˈmænɪdʒmənt/quản lý căng thẳng
destiny/ˈdestəni/số phận, định mệnh
revenge/riˈvendʒ/sự trả thù, báo thù
capture/ˈkæp.tʃər/bắt, chụp ảnh
senator/ˈsenətər/thượng nghị sĩ
professional/prəˈfeʃənəl/chuyên nghiệp
launch/lɔːntʃ/phóng, khởi động
combat/ˈkɑːmbæt/chiến đấu, giao tranh
obvious/ˈɑːbviəs/rõ ràng
legend/ˈledʒənd/huyền thoại
assure/əˈʃʊr/đảm bảo
labor contract/ˈleɪbər ˈkɑːntrækt/hợp đồng lao động
alert/əˈlɜːrt/cảnh báo, tỉnh táo
backup/ˈbækʌp/bản sao lưu, hỗ trợ
sergeant/ˈsɑːr.dʒənt/trung sĩ, đội trưởng
bond/bɑːnd/mối quan hệ, trái phiếu
investigate/ɪnˈvestɪˌɡeɪt/điều tra
reveal/rɪˈviːl/tiết lộ
sexy/ˈseksi/gợi cảm, hấp dẫn
gut/ɡʌt/can đảm, ruột
shield/ʃiːld/tấm chắn, bảo vệ
secondary/ˈsekənˌderi/thứ cấp, phụ; bậc trung học
gang/ɡæŋ/băng nhóm
recover/rɪˈkʌvər/hồi phục
credit limit/ˈkredɪt ˈlɪmɪt/hạn mức tín dụng
awake/əˈweɪk/thức, tỉnh táo
sin/sɪn/tội lỗi, phạm tội
debut/deɪˈbjuː/buổi ra mắt, lần đầu xuất hiện
desperate/ˈdesprɪt/tuyệt vọng
deputy head/ˈdep.jə.ti hed/phó hiệu trưởng
interview skills/ˈɪntərvjuː skɪlz/kỹ năng phỏng vấn
mercy/ˈmɜːrsi/lòng thương, sự khoan dung
commander/kəˈmændər/chỉ huy, tư lệnh
determine/dɪˈtɜːrmɪn/xác định
division/dɪˈvɪʒ.ən/sự chia, bộ phận
former/ˈfɔːrmər/cựu, trước đây
identity/aɪˈdentɪti/danh tính
naked/ˈneɪkɪd/trần truồng
prime/praɪm/chính, đỉnh cao
wise/waɪz/khôn ngoan, thông thái
economic crisis/ˌekəˈnɑːmɪk ˈkraɪsəs/khủng hoảng kinh tế
desire/dɪˈzaɪər/mong muốn
basic first aid/ˈbeɪsɪk fɜːrst eɪd/sơ cứu cơ bản
confess/kənˈfes/thú nhận, xưng tội
equivalent/ɪˈkwɪvələnt/tương đương, ngang bằng
outstanding/ˌaʊtˈstændɪŋ/xuất sắc, nổi bật; còn tồn đọng chưa giải quyết
fellow/ˈfeloʊ/bạn, đồng nghiệp
guarantee/ˌɡerənˈtiː/bảo đảm
pardon/ˈpɑːr.dən/tha thứ, xin lỗi
associate/əˈsoʊsiət/kết hợp, cộng sự
cast/kæst/ném, chọn diễn viên
highly/ˈhaɪli/rất
represent/ˌrep.rɪˈzent/đại diện
satellite/ˈsæt.əl.aɪt/vệ tinh
stay-at-home parent/ˌsteɪ ət ˈhoʊm ˈperənt/phụ huynh ở nhà
drown/draʊn/chết đuối, nhấn chìm
auto/ˈɔːtoʊ/ô tô; tự động (tiền tố auto-)
fully/ˈfʊli/hoàn toàn
aside/əˈsaɪd/sang một bên
mass/mæs/khối lượng, đám đông
nuclear/ˈnuːkliər/hạt nhân
potential/pəˈtenʃəl/tiềm năng
relate/rɪˈleɪt/liên quan
active listening/ˈæktɪv ˈlɪsənɪŋ/lắng nghe chủ động
blast/blæst/vụ nổ, tiếng nổ
circuit/ˈsɜːrkət/mạch điện; vòng, tuyến
healthcare/ˈhelθˌker/chăm sóc sức khỏe, y tế
species/ˈspiːʃiz/loài, giống
distract/dɪˈstrækt/làm xao lãng, phân tâm
protocol/ˈproʊ.tə.kɑːl/giao thức, nghi thức
campaign/kæmˈpeɪn/chiến dịch
jerk/dʒɜːrk/kẻ ngốc, giật mạnh
respectively/rɪˈspektɪvli/theo thứ tự đó, lần lượt
accuse/əˈkjuːz/buộc tội
chemical/ˈkeməkəl/hóa chất, thuộc hóa học
slave/sleɪv/nô lệ
minutes/ˈmɪnɪts/biên bản, phút
surrender/səˈrendər/đầu hàng, từ bỏ
circumstance/ˈsɜːrkəmstæns/hoàn cảnh
concrete/kənˈkriːt/cụ thể, rõ ràng; bê tông
technically/ˈteknɪkəli/về mặt kỹ thuật
entirely/ɪnˈtaɪərli/hoàn toàn
incident/ˈɪnsɪdənt/sự cố
pure/pjʊr/tinh khiết
stock/stɑːk/kho hàng, cổ phiếu
violence/ˈvaɪə.ləns/bạo lực
coincidence/koʊˈɪn.sɪ.dəns/sự trùng hợp, ngẫu nhiên
infect/ɪnˈfekt/lây nhiễm, truyền nhiễm
rear/rɪr/phía sau, đuôi; nuôi dạy
strategic/strəˈtiːdʒɪk/mang tính chiến lược
county/ˈkaʊn.ti/quận, hạt
mental/ˈmentəl/tinh thần
nerve/nɜːrv/thần kinh
coordinate/koʊˈɔːrdəˌneɪt/điều phối, phối hợp
compromise/ˈkɑːmprəmaɪz/thỏa hiệp
soft skills/sɑːft skɪlz/kỹ năng mềm
empire/ˈem.paɪər/đế quốc, vương quốc
essentially/ɪˈsenʃəli/về cơ bản, thực chất là
racist/ˈreɪsɪst/phân biệt chủng tộc
blade/bleɪd/lưỡi dao
brief/briːf/ngắn gọn, tóm tắt
recall/rɪˈkɔːl/nhớ lại

Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 2670 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Câu hỏi thường gặp

Bộ B2 - Upper Intermediate có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 2670 từ tiếng Anh. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết khoảng 4 tháng để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.