oldman/ˈoʊldmən/noun
Danh từ chỉ người đàn ông lớn tuổi hoặc ông già.
an old male person (informal)
The oldman walked slowly down the street.
Ông già đi chậm rãi trên đường.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ông già” trong tiếng Anh là oldman /ˈoʊldmən/.
Danh từ chỉ người đàn ông lớn tuổi hoặc ông già.
an old male person (informal)
The oldman walked slowly down the street.
Ông già đi chậm rãi trên đường.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt