padlock/ˈpædlɑːk/noun
Danh từ chỉ ổ khóa nhỏ, dùng để khóa cửa hoặc vật dụng.
a detachable lock
The gate was secured with a padlock.
Cổng được khóa bằng một ổ khóa.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ổ khóa” trong tiếng Anh là padlock /ˈpædlɑːk/.
Danh từ chỉ ổ khóa nhỏ, dùng để khóa cửa hoặc vật dụng.
a detachable lock
The gate was secured with a padlock.
Cổng được khóa bằng một ổ khóa.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt