range/reɪndʒ/noun
Danh từ chỉ phạm vi hoặc dãy.
the area between limits or a set of things
This store offers a wide range of products.
Cửa hàng này cung cấp nhiều loại sản phẩm.
Câu thoại thật có chữ “range”
Saab's like a mid-range car.
Saab là xe tầm trung mà.
Flower — phim
CS and zoning Zed with his range advantage.
kết liễu lính và đưa Zed vào tầm ngắm bằng lợi thế về tầm tấn công.
Febiven's brutal wave manipulation strategy that makes Zed players useless | SkillCapped - Tập 1 — chương trình TV
I go through all the range of emotions.
tôi đi qua đủ mọi cung bậc cảm xúc.
A Ninety-Nine-Year-Old Lawyer's Final Case | The New Yorker — phim