adverse reaction/ædˈvɜːrs riˈækʃən/noun
Danh từ chỉ phản ứng bất lợi hoặc tác dụng phụ.
a harmful or undesired response to a medication or treatment
He had an adverse reaction to the antibiotics.
Anh ấy có phản ứng bất lợi với thuốc kháng sinh.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phản ứng bất lợi” trong tiếng Anh là adverse reaction /ædˈvɜːrs riˈækʃən/.
Danh từ chỉ phản ứng bất lợi hoặc tác dụng phụ.
a harmful or undesired response to a medication or treatment
He had an adverse reaction to the antibiotics.
Anh ấy có phản ứng bất lợi với thuốc kháng sinh.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt