emergency response/ɪˈmɜːrdʒənsi rɪˈspɑːns/noun
Danh từ chỉ phản ứng trong tình huống khẩn cấp.
immediate actions taken to deal with sudden danger or crisis
Everyone should be trained in basic emergency response.
Mọi người nên được huấn luyện kỹ năng ứng phó khẩn cấp cơ bản.
Câu thoại thật có chữ “emergency response”
- The emergency response unit are.
- Đơn vị phản ứng nhanh thì có.