analytics/ˌænəˈlɪtɪks/noun
Danh từ chỉ phân tích dữ liệu để đưa ra kết luận.
the systematic analysis of data or statistics
We use analytics to track customer behavior.
Chúng tôi sử dụng phân tích dữ liệu để theo dõi hành vi khách hàng.
Câu thoại thật có chữ “analytics”
with detailed analytics, scheduled posts, and so much more.
với các phân tích chi tiết, các bài đăng được lên lịch và hơn thế nữa.
I learned a system for remembering everything - Tập 1 — chương trình TV
This video is brought to you by Squarespace. From websites to analytics, Squarespace is
Video này được mang đến cho bạn bởi Squarespace. Từ trang web đến phân tích, Squarespace là
Living with a Rural Village Family - Country life vlog in ALBANIA [Ep. 3] - Tập 1 — chương trình TV
analytics and blogging features, Squarespace is the perfect tool for your passion project or business.
và các tính năng viết blog, Squarespace là công cụ hoàn hảo cho đam mê dự án hoặc doanh nghiệp của bạn.
Living with a Rural Village Family - Country life vlog in ALBANIA [Ep. 3] - Tập 1 — chương trình TV