criticize/ˈkrɪt.ɪ.saɪz/verb
Động từ chỉ hành động phê bình hoặc chỉ trích ai đó.
to express disapproval of someone or something
Don’t criticize others too quickly.
Đừng vội chỉ trích người khác.
Câu thoại thật có chữ “criticize”
You don't criticize him behind his back, right?
Bạn không chỉ trích anh ấy sau lưng phải không?
Trump’s First Term Trips Abroad | The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV
You also don't criticize him to his face.
Bạn cũng không chỉ trích thẳng mặt anh ấy.
Trump’s First Term Trips Abroad | The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV
Would you pat me on the back or would you criticize me?
Ba mẹ có vỗ vai con hay trách khứ con không
The Script - If You Could See Me Now — bài hát