stress management/stres ˈmænɪdʒmənt/noun
Danh từ chỉ việc quản lý căng thẳng.
techniques to reduce physical and emotional stress
Meditation is a useful stress management tool.
Thiền là một công cụ hữu ích để quản lý căng thẳng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“quản lý căng thẳng” trong tiếng Anh là stress management /stres ˈmænɪdʒmənt/.
Danh từ chỉ việc quản lý căng thẳng.
techniques to reduce physical and emotional stress
Meditation is a useful stress management tool.
Thiền là một công cụ hữu ích để quản lý căng thẳng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt