public speaking/ˈpʌblɪk ˈspiːkɪŋ/noun
Danh từ chỉ kỹ năng nói trước đám đông.
the act of giving a speech to an audience
He overcame his fear of public speaking.
Anh ấy đã vượt qua nỗi sợ nói trước đám đông.
Câu thoại thật có chữ “public speaking”
I used to be terrified of public speaking
Tôi đã từng rất sợ nói trước đám đông
BECOMING A BOSS | The Secret Behind My Success - Tập 1 — chương trình TV