time management/taɪm ˈmænɪdʒmənt/noun
Danh từ chỉ kỹ năng quản lý thời gian.
the ability to use time effectively and efficiently
Good time management helps reduce stress.
Quản lý thời gian tốt giúp giảm căng thẳng.
Câu thoại thật có chữ “time management”
And finally, principle number 10 for time management.
Và cuối cùng, số nguyên tắc | 10 để quản lý thời gian.
How I Manage My Time - 10 Time Management Tips - Tập 1 — chương trình TV
And then it just really helps with my time management.
Và sau đó nó thực sự giúp đỡ tôi rất nhiều trong việc quản lý thời gian.
How I Manage My Time - 10 Time Management Tips - Tập 1 — chương trình TV
Tip number four for time management is to use a to-do list.
Mẹo thứ tư trong việc quản lý thời gian là sử dụng danh sách việc cần làm.
How I Manage My Time - 10 Time Management Tips - Tập 1 — chương trình TV