paycheck/ˈpeɪ.tʃek/noun
Danh từ chỉ phiếu lương hoặc tiền lương nhận được định kỳ.
a check for wages
I got my paycheck today.
Hôm nay mình nhận được phiếu lương.
Câu thoại thật có chữ “paycheck”
Louis fought Johnny Paycheck.
Louis đấu với Johnny Paycheck.
You know what my paycheck will be this week?
Em biết tuần này lương anh bao nhiêu không?
The Dollmaker (1984) — phim
Cause you spent every paycheck
Vì cậu đã tiêu xài từng đồng mà cậu có
Nico & Vinz feat. Kid Ink & Bebe Rexha - That's How You Know — bài hát