rash/ræʃ/noun
Danh từ chỉ phát ban hoặc mẩn đỏ trên da.
a lot of small red spots on the skin, usually itchy
He developed a rash after eating seafood.
Anh ấy bị phát ban sau khi ăn hải sản.
Câu thoại thật có chữ “rash”
That would explain the rash and the symptoms.
Vậy thì giải thích được cả ban đỏ lẫn các triệu chứng.
Country Remedy (2007) — phim
I come out in a rash
Tôi bước ra ngoài trong cơn phát ban
Uncle Roger Review GORDON RAMSAY Fried Rice - Tập 1 — chương trình TV
I understand my actions appear rash
Tôi hiểu là hành động của tôi trông có vẻ hấp tấp