operating room/ˈɑːpəreɪtɪŋ ruːm/noun
Danh từ chỉ phòng phẫu thuật bệnh viện.
a room in a hospital where surgeries are performed
She was taken to the operating room immediately.
Cô ấy được đưa vào phòng mổ ngay lập tức.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phòng mổ” trong tiếng Anh là operating room /ˈɑːpəreɪtɪŋ ruːm/.
Danh từ chỉ phòng phẫu thuật bệnh viện.
a room in a hospital where surgeries are performed
She was taken to the operating room immediately.
Cô ấy được đưa vào phòng mổ ngay lập tức.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt