squander/ˈskwɑːn.dər/verb
Động từ chỉ hành động lãng phí, phung phí.
to waste recklessly
Don’t squander your money on useless stuff!
Đừng phung phí tiền của bạn vào những thứ vô ích!
Câu thoại thật có chữ “squander”
don't squander this.
đừng phí hoài chuyến này.
Widow's Bay — The Shaman — phim
To seize the moment and don't squander it
Nhưng tôi biết một số người đã từng nói với tôi rằng hãy nắm bắt lấy thời cơ và đừng lãng phí nó
But some of us squander it some of us wasted some of us don't make best use of it
Nhưng một số người trong chúng ta lãng phí nó, một số người trong chúng ta lãng phí, một số người trong chúng ta không tận dụng nó một cách tốt nhất
This Is How Successful People Manage Their Time - Tập 1 — chương trình TV